clowning
clowning /ˈklaʊnɪŋ/ nghĩa là hành vi hề hước
Các nghĩa
-
hành vi hề hước
Clownish behavior.
Quit clowning around!
Stop clowning around!
Stop clowning around.
-
nghệ thuật hề
The practice and study thereof.
Dạng khác
- clownings plural
clowning /ˈklaʊnɪŋ/ nghĩa là hành vi hề hước
hành vi hề hước
Clownish behavior.
Quit clowning around!
Stop clowning around!
Stop clowning around.
nghệ thuật hề
The practice and study thereof.