← Từ điển

clowning

C1 noun

clowning /ˈklaʊnɪŋ/ nghĩa là hành vi hề hước

Các nghĩa

  1. hành vi hề hước

    Clownish behavior.

    countable · uncountable

    Quit clowning around!

    Stop clowning around!

    Stop clowning around.

  2. nghệ thuật hề

    The practice and study thereof.

    countable · uncountable

Dạng khác