closet
closet /ˈklɑzɪt/ nghĩa là kín, không công khai (đặc biệt về người đồng tính)
Các nghĩa
-
kín, không công khai (đặc biệt về người đồng tính)
Closeted, secret (especially with reference to gay people who are in the closet).
He's a closet case.
-
bí mật, riêng tư
Denoting anything kept a secret or private.