cloppy
cloppy /ˈklɒpi/ nghĩa là phát ra tiếng lộp cộp, giống tiếng lộp cộp
Các nghĩa
-
phát ra tiếng lộp cộp, giống tiếng lộp cộp
Making or resembling a clopping sound.
They wore strange sandals too, with one strap across the top and a cloppy wooden sole.
Dạng khác
- more cloppy comparative
- most cloppy superlative