← Từ điển

cloppy

C2 adj

cloppy /ˈklɒpi/ nghĩa là phát ra tiếng lộp cộp, giống tiếng lộp cộp

Các nghĩa

  1. phát ra tiếng lộp cộp, giống tiếng lộp cộp

    Making or resembling a clopping sound.

    They wore strange sandals too, with one strap across the top and a cloppy wooden sole.

Dạng khác