← Từ điển

cliquey

C2 adj

cliquey /ˈkliːki/ nghĩa là có tính bè phái, phe nhóm

Các nghĩa

  1. có tính bè phái, phe nhóm

    Having the characteristics of a clique.

    Do not form clubs on the playground that don't include everyone - they're cliquey and mean.

    Cliquey is cooler. If you don't like it blame Kitch.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn

Trọng âm đặt sai chỗ