← Từ điển

clinker

C2 noun
us /ˈklɪŋkɚ/

clinker /ˈklɪŋkə(ɹ)/ nghĩa là gạch lát rất cứng (thường sản xuất ở Hà Lan)

Các nghĩa

  1. gạch lát rất cứng (thường sản xuất ở Hà Lan)

    A style of boatbuilding using overlapping planks.

    attributive · uncountable

    clinker planking; a clinker dinghy