← Từ điển

clinker

C2 noun
us /ˈklɪŋkɚ/

clinker /ˈklɪŋkə(ɹ)/ nghĩa là gạch lát rất cứng (thường sản xuất ở Hà Lan)

Các nghĩa

  1. gạch lát rất cứng (thường sản xuất ở Hà Lan)

    Someone or something that clinks.

    It was a clinker-built rowing boat.

  2. khối gạch nung chảy dính vào nhau

    Fetters.

    in-plural

  3. xỉ than, xỉ lò (chất thải rắn sau khi đốt)

    A mistake or blunder.

    slang

Dạng khác