← Từ điển

clink

B2 verb

clink /klɪŋk/ nghĩa là đóng đinh tán, ghép chặt

Các nghĩa

  1. đóng đinh tán, ghép chặt

    To clinch; to rivet.

    scotland · transitive

    When the knees sway, it is the feet that clink.

    She held out the wine glass expecting someone to clink it.

    The glasses clink against one another when we do "cheers."

Dạng khác

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn