← Từ điển

clink

B2 verb

clink /klɪŋk/ nghĩa là đóng đinh tán, ghép chặt

Các nghĩa

  1. đóng đinh tán, ghép chặt

    To make a clinking sound; to make a sound of metal on metal or glass on glass; to strike materials such as metal or glass against one another.

    ambitransitive

    The hammers clinked on the stone all night.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn