clinging
clinging /ˈklɪŋɪŋ/ nghĩa là sự bám víu
Các nghĩa
-
sự bám víu
The act of one who clings.
She was clinging to her father.
You have to stop clinging to Tom.
The boy is clinging to his mother.
Dạng khác
- clingings plural
clinging /ˈklɪŋɪŋ/ nghĩa là sự bám víu
sự bám víu
The act of one who clings.
She was clinging to her father.
You have to stop clinging to Tom.
The boy is clinging to his mother.