← Từ điển

clinging

B2 noun

clinging /ˈklɪŋɪŋ/ nghĩa là sự bám víu

Các nghĩa

  1. sự bám víu

    The act of one who clings.

    She was clinging to her father.

    You have to stop clinging to Tom.

    The boy is clinging to his mother.

Dạng khác