clemmy
clemmy nghĩa là hòn đá, cục đá (đặc biệt là để ném)
Các nghĩa
-
hòn đá, cục đá (đặc biệt là để ném)
A stone (rock), particularly one that is thrown.
The column, as the admirable Margery points out, is in no position to cast the first clemmy.
-
một stone (đơn vị khối lượng)
One stone (unit of mass)
Dạng khác
- clemmies plural
- clemmy plural