← Từ điển

cleft

C1 adj

cleft /ˈklɛft/ nghĩa là chẻ đôi, tách đôi

Các nghĩa

  1. chẻ đôi, tách đôi

    split, divided, or partially divided into two.

    not-comparable

    He has a cleft lip.

    Tom has a cleft lip.

    She has a cleft lip.

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn