← Từ điển

cleeve

C2 noun

cleeve nghĩa là giỏ đan lớn (để đựng nông sản hoặc than bùn)

Các nghĩa

  1. giỏ đan lớn (để đựng nông sản hoặc than bùn)

    A large wickerwork basket for carrying produce or turf.

Dạng khác