← Từ điển

cleave

C1 noun

cleave /ˈkliːv/ nghĩa là mặt phẳng tách

Các nghĩa

  1. mặt phẳng tách

    Flat, smooth surface produced by cleavage, or any similar surface produced by similar techniques, as in glass.

    The explorers were unable to cleave a path through the jungle.

  2. vết cắt, chỗ cắt

    A cut (slash) or a cut location, either naturally or artificially.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn

Phụ âm hữu thanh cuối từ

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn