← Từ điển

cleats

C1 noun

cleats /kliːts/ nghĩa là giày đinh

Các nghĩa

  1. giày đinh

    A pair of athletic shoes equipped with cleats.

    plural · plural-only

    He bought soccer cleats.

    He wants to buy soccer cleats.

    She wants to buy soccer cleats.

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bỏ âm /s/ cuối làm mất dấu số nhiều

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn