← Từ điển

claw

B1 verb
gen /klɔ/

claw /kloː/ nghĩa là cào, quào

Các nghĩa

  1. cào, quào

    To scratch or to tear at.

    Don't let him claw you.

    Where did you claw them?

    "I cannot claw my owner", said the cat.

  2. cắp, ngoạm bằng vuốt

    To use the claws to seize, to grip.

  3. leo bằng vuốt

    To use the claws to climb.

  4. bắt bằng vuốt

    To perform a claw catch.

  5. di chuyển bằng đầu ngón tay

    To move with one's fingertips.

Dạng khác