← Từ điển

clava

C2 noun

clava nghĩa là củ mảnh (đồng nghĩa với gracile tubercle)

Các nghĩa

  1. củ mảnh (đồng nghĩa với gracile tubercle)

    Synonym of gracile tubercle.

  2. phần đốt râu hợp nhất ở đầu (của ong chalcid)

    The fused distal segments of the antenna of a chalcid wasp.

Dạng khác