← Từ điển

clarified

C1 adj

clarified /ˈklæɹɪfaɪd/ nghĩa là được làm rõ

Các nghĩa

  1. được làm rõ

    Made clear.

    Clarified butter is made by removing water and impurities from butter.

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bỏ âm -ed làm mất dấu quá khứ

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn

Phụ âm hữu thanh cuối từ

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn

Trọng âm đặt sai chỗ