claptrap
claptrap /ˈklæpˌtɹæp/ nghĩa là lời nói rỗng tuếch, vô nghĩa
Các nghĩa
-
lời nói rỗng tuếch, vô nghĩa
Empty verbiage or nonsense.
That's a load of claptrap.
That book is utter claptrap.
-
trò bịp bợm để kiếm vỗ tay
A device or trick to gain applause; a humbug.
Dạng khác
- claptraps plural