← Từ điển

clapping

B1 noun

clapping /ˈklæpɪŋ/ nghĩa là sự vỗ tay

Các nghĩa

  1. sự vỗ tay

    The action by which someone or something claps.

    Tom stopped clapping.

    Why are people clapping?

    Everyone started clapping.

Dạng khác