← Từ điển

clapperboard

C2 verb

clapperboard nghĩa là gõ bảng (để bắt đầu cảnh quay)

Các nghĩa

  1. gõ bảng (để bắt đầu cảnh quay)

    To use a clapperboard, especially to clap it to start a film take.

    A clapperboard marks the beginning of each take.

Dạng khác