← Từ điển

clamped

C1 adj

clamped /klæmpt/ nghĩa là có kẹp

Các nghĩa

  1. có kẹp

    Having clamps

    Tom clamped his mouth shut.

    The government clamped down on the minority group.

  2. bị kẹp chặt

    Fixed with, or as if with, a clamp.

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bỏ âm -ed làm mất dấu quá khứ

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn