clamming
clamming /ˈklæmɪŋ/ nghĩa là đói lả, đói cồn cào
Các nghĩa
-
đói lả, đói cồn cào
very hungry
Razor clamming draws crowds on the coast of Washington State.
clamming /ˈklæmɪŋ/ nghĩa là đói lả, đói cồn cào
đói lả, đói cồn cào
very hungry
Razor clamming draws crowds on the coast of Washington State.