← Từ điển

clade

C2 verb

clade /kleɪd/ nghĩa là thuộc về một nhánh

Các nghĩa

  1. thuộc về một nhánh

    To be part of a clade; to form a clade.

    People with a given skin color do not form a genetic clade.

    Hominins are the most LGBT clade: they comprise Homo and Pan.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Phụ âm hữu thanh cuối từ

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn