civvies
civvies /ˈsɪv.iz/ nghĩa là quần áo thường
Các nghĩa
-
quần áo thường
Civilian clothes.
Mary was in military uniform; Tom, his civvies.
Dễ nhầm với
Bỏ âm /s/ cuối làm mất dấu số nhiều
Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn
Phụ âm hữu thanh cuối từ
Trọng âm đặt sai chỗ