← Từ điển

civic

B2 adj

civic /ˈsɪvɪk/ nghĩa là thuộc thành phố, thuộc công dân

Các nghĩa

  1. thuộc thành phố, thuộc công dân

    Of, relating to, or belonging to a city, a citizen, or citizenship; municipal or civil.

    Thousands of people came to the Civic Center to show off their civic pride.

  2. thuộc công dân, thuộc bổn phận công dân

    Of or relating to the citizen, or of good citizenship and its rights and duties.

    civic duty

Dạng khác