cis
cis /sɪs/ nghĩa là cùng nhiễm sắc thể
Các nghĩa
-
cùng nhiễm sắc thể
Cisgender (or sometimes cissexual): not trans (transgender or transsexual) nor non-binary.
Cis ideology is a religion.
I'm not interested in cis men.
Cis ideology is a faith-based movement.
Dễ nhầm với
Bỏ âm /s/ cuối làm mất dấu số nhiều
Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn