← Từ điển

circumnavigation

C2 noun

circumnavigation nghĩa là sự đi vòng quanh bằng đường biển

Các nghĩa

  1. sự đi vòng quanh bằng đường biển

    The act of circumnavigating, or sailing round.

    countable · uncountable

    He began his circumnavigation of the world in a sailing boat.

Dạng khác