← Từ điển

circlet

C2 noun

circlet /ˈsɜɹklət/ nghĩa là vòng tròn nhỏ

Các nghĩa

  1. vòng tròn nhỏ

    A small circle.

  2. vòng trang sức đội đầu

    A ring (typically of gold or silver) worn as an ornament on the head.

  3. vương miện không có vòm

    A crown without arches or a covering.

    Her faire lockes in rich circlet be enrold.

  4. vật hình tròn, quả cầu

    A round body; an orb.

    Fairest of stars […] that crown'st the smiling morn / With thy bright circlet.

Dạng khác