← Từ điển

cimbalom

C2 noun

cimbalom /ˈsɪmbələm/ nghĩa là đàn tam thập lục (kiểu châu Âu)

Các nghĩa

  1. đàn tam thập lục (kiểu châu Âu)

    A type of concert hammered dulcimer used primarily in the music of Central and Eastern Europe.

Dạng khác