cig
cig /ˈsɪɡ/ nghĩa là điếu thuốc lá
Các nghĩa
-
điếu thuốc lá
Cigarette.
"You working with Fisheye?" Ng says, lighting up cig. The smoke swirls in the air ostentatiously.
"You can have my food," Brenda managed, "but at least leave me a pack of cigs, alright?"
Dạng khác
- cigs plural
Dễ nhầm với
Bạn hay nuốt phụ âm cuối
Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn
Phụ âm hữu thanh cuối từ