chyron
chyron /ˈkaɪɹɑn/ nghĩa là hiển thị (nội dung) trên màn hình bằng công nghệ này
Các nghĩa
-
hiển thị (nội dung) trên màn hình bằng công nghệ này
To display (material) on screen by this technology.
Dạng khác
- chyrons present, singular, third-person
- chyroning participle, present
- chyroned participle, past