← Từ điển

chute

B2 noun

chute /ʃut/ nghĩa là dù

Các nghĩa

  1. dù

    A parachute.

    informal

    At first, Cyclops's chute began to Roman candle , but in another moment, it popped.

  2. buồm phụ

    A spinnaker.

    broadly · slang

Dạng khác

Dễ nhầm với

Bạn hay nuốt phụ âm cuối