← Từ điển

churning

C1 noun

churning nghĩa là sự khuấy, sự đánh (bơ)

Các nghĩa

  1. sự khuấy, sự đánh (bơ)

    The act by which something is churned.

    My stomach is churning.

    The farmer said that the churning was tough.

    Tom was adept at churning out quality content quickly.

  2. mẻ bơ (đánh một lần)

    The quantity of butter prepared (by churning) at one time.

Dạng khác