churning
churning nghĩa là sự khuấy, sự đánh (bơ)
Các nghĩa
-
sự khuấy, sự đánh (bơ)
The act by which something is churned.
My stomach is churning.
The farmer said that the churning was tough.
Tom was adept at churning out quality content quickly.
-
mẻ bơ (đánh một lần)
The quantity of butter prepared (by churning) at one time.
Dạng khác
- churnings plural