← Từ điển

churchy

C2 adj

churchy nghĩa là sùng đạo, đạo mạo

Các nghĩa

  1. sùng đạo, đạo mạo

    Piously Christian.

    colloquial · derogatory · mildly

    I was staying with my mother's sister, a retired character actress with a churchy streak.

  2. giống nhà thờ

    Resembling a church.

    Your house looks kind of churchy.

  3. gợi nhớ buổi lễ nhà thờ

    Reminiscent of a church service.

    The party had a churchy atmosphere.

Dạng khác