← Từ điển

churchwarden

C2 noun

churchwarden nghĩa là quản lý giáo xứ (giáo dân phụ trách việc đời của giáo xứ trong Giáo hội Anh)

Các nghĩa

  1. quản lý giáo xứ (giáo dân phụ trách việc đời của giáo xứ trong Giáo hội Anh)

    A lay officer of the Church of England who handles the secular affairs of the parish.

    uk

    One important office that has survived for over 800 years is that of the churchwarden, established in the middle of the 12th century.

  2. quản lý giáo xứ (chức vụ tương tự trong Giáo hội Episcopal)

    A similar functionary of the Episcopal church.

    us

Dạng khác