← Từ điển

chur

C2 verb
gen /t͡ʃeː/

chur /t͡ʃɜː/ nghĩa là làm việc quá sức, làm việc căng thẳng

Các nghĩa

  1. làm việc quá sức, làm việc căng thẳng

    To do something overwhelming, demanding, or intense.

    hong-kong · new-zealand · informal