chur
gen /t͡ʃeː/
chur /t͡ʃɜː/ nghĩa là làm việc quá sức, làm việc căng thẳng
Các nghĩa
-
làm việc quá sức, làm việc căng thẳng
To do something overwhelming, demanding, or intense.
chur /t͡ʃɜː/ nghĩa là làm việc quá sức, làm việc căng thẳng
làm việc quá sức, làm việc căng thẳng
To do something overwhelming, demanding, or intense.