← Từ điển

chunder

C2 verb
us /ˈtʃandə/

chunder /ˈtʃʌndə(ɹ)/ nghĩa là gầm rú (xe cộ)

Các nghĩa

  1. gầm rú (xe cộ)

    Of a motor vehicle: to rumble loudly, to roar.

    The truck chundered and rattled.

  2. càu nhàu, phàn nàn

    To grumble, complain.

    new-england

Dạng khác