← Từ điển

chuffing

C2 noun

chuffing nghĩa là tiếng phì phò, tiếng xì hơi (như đầu máy hơi nước)

Các nghĩa

  1. tiếng phì phò, tiếng xì hơi (như đầu máy hơi nước)

    A noisy puffing sound, as of a steam locomotive.

    What the chuffing heck is an 'off-ramp'?

Dạng khác