chuck
chuck /t͡ʃʌk/ nghĩa là tiếng cục cục
Các nghĩa
-
tiếng cục cục
A clucking sound.
Let's chuck it.
Chuck me the ball.
Tom bought a chuck steak.
-
bạn thân, người yêu quý
A friend or close acquaintance; term of endearment.
Are you all right, chuck?
Pray, chuck, come hither.
Dạng khác
- chucks plural