← Từ điển

chronoscope

C2 noun

chronoscope /ˈkɹɑnəˌskoʊp/ nghĩa là máy đo thời gian cực chính xác, đồng hồ bấm giờ siêu chuẩn

Các nghĩa

  1. máy đo thời gian cực chính xác, đồng hồ bấm giờ siêu chuẩn

    A highly accurate timekeeping device, an extremely precise chronometer.

  2. thiết bị nhìn thấy thời gian khác (quá khứ hoặc tương lai)

    A device able to directly view other times, past or future.

Dạng khác