← Từ điển

chronometer

C2 noun
us /krə(ʊ)ˈnɒmɪtər/

chronometer /kɹəˈnɒm.ə.tə(ɹ)/ nghĩa là máy đo thời gian chính xác

Các nghĩa

  1. máy đo thời gian chính xác

    A device for measuring time, particularly a precision mechanism for measuring time of day.

    A wristwatch costs $20; a chronometer costs $20,000.

Dạng khác