← Từ điển

chronograph

C2 verb

chronograph /ˈkɹɑ.nəˌɡɹæf/ nghĩa là đo tốc độ chính xác của đạn

Các nghĩa

  1. đo tốc độ chính xác của đạn

    To make an accurate measurement of the speed of a projectile.

Dạng khác