Chronicles
Chronicles /ˈkɹɑnɪkl̩z/ nghĩa là Sử ký, Sử Biên Niên
Các nghĩa
-
Sử ký · Sử Biên Niên
A book of the Jewish Tanakh, divided into two Books of Chronicles in the Christian Bible.
I was planning to include an excerpt from The Chronicles of Narnia.
Dễ nhầm với
Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có
Bỏ âm /s/ cuối làm mất dấu số nhiều
Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn
Phụ âm hữu thanh cuối từ
Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn
Trọng âm đặt sai chỗ