chronicler
chronicler nghĩa là người chép sử biên niên
Các nghĩa
-
người chép sử biên niên
A person who writes a chronicle or chronicles.
The novelist is the chronicler of his time.
Dạng khác
- chroniclers plural
chronicler nghĩa là người chép sử biên niên
người chép sử biên niên
A person who writes a chronicle or chronicles.
The novelist is the chronicler of his time.