← Từ điển

chronically

C2 adv

chronically nghĩa là một cách kinh niên, mãn tính

Các nghĩa

  1. một cách kinh niên, mãn tính

    In a chronic manner, or to a chronic degree.

    Sami was chronically unemployed.

    Yanni has become chronically homeless.

    Police districts are chronically understaffed.

  2. cực kỳ, hết sức

    Extremely.

Dạng khác