chromatograph
chromatograph /kɹoʊˈmæ.toʊˌɡɹæf/ nghĩa là phân tích hoặc tách bằng sắc ký
Các nghĩa
-
phân tích hoặc tách bằng sắc ký
To analyze or separate mixtures using chromatography
Dạng khác
- chromatographs present, singular, third-person
- chromatographing participle, present
- chromatographed participle, past