← Từ điển

Christmas

A2 noun

Christmas /ˈkɹɪsməs/ nghĩa là cây ô rô và các loại cây thường xanh khác dùng để trang trí Giáng sinh; đồ trang trí Giáng sinh nói chung

Các nghĩa

  1. cây ô rô và các loại cây thường xanh khác dùng để trang trí Giáng sinh; đồ trang trí Giáng sinh nói chung

    Sprigs of holly and other evergreen plants used as Christmas decorations; also (generally), any Christmas decorations.

    uk · also · attributive · informal · regional · uncountable

    Wishing you peace and happiness at Christmas.

    Christmas will soon come around.

    You're lit up like a Christmas tree.