← Từ điển

chow

B1 noun

chow /t͡ʃaʊ/ nghĩa là gỏi trái cây xanh

Các nghĩa

  1. gỏi trái cây xanh

    A run of three consecutive tiles of the same suit.

    Boris's Chow barks all the time at the attic.

  2. chó Chow Chow

    A call for forming such a run using a discarded tile.

Dạng khác