chow
chow /t͡ʃaʊ/ nghĩa là gỏi trái cây xanh
Các nghĩa
-
gỏi trái cây xanh
A run of three consecutive tiles of the same suit.
Boris's Chow barks all the time at the attic.
-
chó Chow Chow
A call for forming such a run using a discarded tile.
Dạng khác
- chows plural