chorale
chorale /kəˈræl/ nghĩa là thánh ca (khúc nhạc thánh ca của nhà thờ Tin Lành)
Các nghĩa
-
thánh ca (khúc nhạc thánh ca của nhà thờ Tin Lành)
A form of Lutheran or Protestant hymn tune.
-
hợp xướng, đội hợp xướng
A chorus or choir.
Dạng khác
- chorales plural