← Từ điển

choral

C1 adj
us /ˈkɔɹəl/

choral /ˈkɔːɹəl/ nghĩa là thuộc hợp xướng

Các nghĩa

  1. thuộc hợp xướng

    Of, relating to, written for, or performed by a choir or a chorus.

    not-comparable

    Palestrina wrote choral music for the Catholic church.